Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đoàn tàu" (1)
đoàn tàu
Tiếng Anh
Danh từtrain, convoy
Đoàn tàu đang đi qua một đường hầm dài.
The train is passing through a long tunnel.
Từ liên quan "đoàn tàu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đoàn tàu" (1)
Đoàn tàu đang đi qua một đường hầm dài.
The train is passing through a long tunnel.
